有用
yǒuyòng
Hữu ích, có ích
Hán việt: dựu dụng
HSK 3
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Ví dụ (10)
zhèběnshūyǒuhěnduōshēngcíduìxuéxíhànyǔfēichángyǒuyòng
Trong cuốn sách này có rất nhiều từ mới, cực kỳ có ích cho việc học tiếng Trung.
dejiànyìduìhěnyǒuyòngbāngjiějuéliǎodànàn
Lời khuyên của bạn rất hữu ích với tôi, đã giúp tôi giải quyết được một vấn đề nan giải.
zhègejiùhézibiérēngdiàoyěxǔyǐhòuhuìyǒuyòng
Đừng vứt cái hộp cũ này đi, biết đâu sau này sẽ có chỗ dùng đến (có ích).
zhèzhǒngyàozhìtóutòngfēichángyǒuyòngchīxiàqùyíhuìerjiùhǎoliǎo
Loại thuốc này trị đau đầu rất hiệu quả (có tác dụng), uống vào một lát là khỏi ngay.
xiǎngchéngwéiduìshèhuìyǒuyòng有用derén
Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI