有用
yǒuyòng
có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Hán việt: dựu dụng
HSK 3
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:có ích, hữu dụng, có tác dụng (đem lại hiệu quả hoặc lợi ích thực tế).
Ví dụ (10)
zhèběnshūyǒuhěnduōshēngduìxué hàn fēi chángyǒuyòng
Trong cuốn sách này có rất nhiều từ mới, cực kỳ có ích cho việc học tiếng Trung.
dejiàn duìhěnyǒuyòngbāngjiě juélenán
Lời khuyên của bạn rất hữu ích với tôi, đã giúp tôi giải quyết được một vấn đề nan giải.
zhè jiù zibiérēngdiào hòuhuìyǒuyòng
Đừng vứt cái hộp cũ này đi, biết đâu sau này sẽ có chỗ dùng đến (có ích).
zhèzhǒngyàozhìtóutòngfēi chángyǒuyòngchīxiàyīhuìrjhǎole
Loại thuốc này trị đau đầu rất hiệu quả (có tác dụng), uống vào một lát là khỏi ngay.
xiǎngchéng wéiduìshè huìyǒuyòngderén
Tôi muốn trở thành một người có ích cho xã hội.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây