Chi tiết từ vựng
有用 【yǒuyòng】


(Phân tích từ 有用)
Nghĩa từ: Hữu ích, có ích
Hán việt: dựu dụng
Lượng từ:
种
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
他
给
了
我
许多
建议,
其中
几条
非常
有用。
He gave me many suggestions, some of which were very useful.
Anh ấy đã đưa ra cho tôi nhiều lời khuyên, trong số đó có vài cái rất hữu ích.
这位
科学家
发明
了
许多
有用
的
东西。
This scientist has invented many useful things.
Nhà khoa học này đã phát minh ra nhiều thứ hữu ích.
这本
工具书
包含
了
很多
有用
的
信息。
This reference book contains a lot of useful information.
Cuốn sách công cụ này chứa đựng nhiều thông tin hữu ích.
这
本书
对
我
来说
非常
有用。
This book is very useful to me.
Quyển sách này rất có ích với tôi.
我
希望
这些
信息
对
你
有用。
I hope this information is useful to you.
Tôi hy vọng những thông tin này có ích cho bạn.
在
日常生活
中,
英语
是
非常
有用
的。
In everyday life, English is very useful.
Trong cuộc sống hàng ngày, tiếng Anh rất có ích.
Bình luận