旅游
lǚyóu
đi du lịch, đi chơi xa.
Hán việt: lữ du
HSK 2
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đi du lịch, đi chơi xa.
Ví dụ (8)
suànmíng niánzhōng guó yóu
Tôi dự định năm sau đi du lịch Trung Quốc.
menzhèng zàiōu zhōu yóu
Họ đang đi du lịch ở Châu Âu.
huanger én yóuhái shìgēntuán yóu
Bạn thích đi du lịch một mình hay đi theo tour?
yóu ràngrénfàng sōngxīn qíng
Du lịch có thể giúp con người thư giãn tâm trạng.
zhèjiùshìzhù míngde yóushèng
Đây chính là thắng cảnh du lịch nổi tiếng.
2
danh từ
Nghĩa:ngành du lịch, việc du lịch.
Ví dụ (2)
yóushìzhè gechéng shìdezhǔ yàoshōu
Ngành du lịch là nguồn thu nhập chính của thành phố này.
zhèběn yóuzhǐnánhěnyǒuyòng
Cuốn cẩm nang du lịch này rất hữu ích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây