Liên hệ
时代
shídài
thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Hán việt: thì đại
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Ví dụ (10)
zhèshìgexìn bào zhàdeshídài
Đây là một thời đại bùng nổ thông tin.
 menyàogēnshàngshí dài时代debùfá
Chúng ta phải theo kịp bước chân của thời đại.
xué shengshí dài时代shìzuìměihǎodehuíyì
Thời học sinh là hồi ức đẹp đẽ nhất của tôi.
xīnshí dài时代deqīngniányàoyǒulǐxiǎng
Thanh niên thời đại mới cần phải có lý tưởng.
 píng zhǎnshìdāngjīnshí dài时代dezhǔtí
Hòa bình và phát triển là chủ đề của thời đại ngày nay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI