时代
Phân tích từ 时代
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Ví dụ (10)
这是一个信息爆炸的时代。
Đây là một thời đại bùng nổ thông tin.
我们要跟上时代的步伐。
Chúng ta phải theo kịp bước chân của thời đại.
学生时代是我最美好的回忆。
Thời học sinh là hồi ức đẹp đẽ nhất của tôi.
新时代的青年要有理想。
Thanh niên thời đại mới cần phải có lý tưởng.
和平与发展是当今时代的主题。
Hòa bình và phát triển là chủ đề của thời đại ngày nay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây