时代
shídài
thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Hán việt: thì đại
HSK 4-5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, thời buổi.
Ví dụ (10)
zhèshìgexìn bào zhàdeshí dài
Đây là một thời đại bùng nổ thông tin.
menyàogēnshàngshí dàide
Chúng ta phải theo kịp bước chân của thời đại.
xué shengshí dàishìzuìměihǎodehuí
Thời học sinh là hồi ức đẹp đẽ nhất của tôi.
xīnshí dàideqīngniányàoyǒu xiǎng
Thanh niên thời đại mới cần phải có lý tưởng.
píng zhǎnshìdāngjīnshí dàidezhǔ
Hòa bình và phát triển là chủ đề của thời đại ngày nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây