Chi tiết từ vựng
网站 【wǎngzhàn】


(Phân tích từ 网站)
Nghĩa từ: Trang web
Hán việt: võng trạm
Lượng từ:
个, 家
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
网站
需要
更新
内容。
The website needs content updates.
Trang web cần cập nhật nội dung.
这个
网站
提供
的
资源
应有尽有,
非常
方便。
This website offers a wide range of resources, which is very convenient.
Website này cung cấp đủ mọi loại tài nguyên, rất tiện lợi.
招生
信息
已经
公布
在
学校
网站
上。
The enrollment information is published on the school's website.
Thông tin tuyển sinh đã được công bố trên trang web của trường.
请
查看
我们
的
网站
了解
最新
的
招聘
信息。
Please check our website for the latest recruitment information.
Vui lòng xem trang web của chúng tôi để biết thông tin tuyển dụng mới nhất.
他
在
求职
网站
上
提交
了
简历。
He submitted his resume on a job-search website.
Anh ấy đã nộp hồ sơ trên trang web tìm việc.
Bình luận