Phân tích từ 信息
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói
Từ ghép (17)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thông tin, tin tức, dữ liệu.
Ví dụ (7)
现在是信息时代。
Bây giờ là thời đại thông tin.
请不要泄露个人信息。
Xin đừng tiết lộ thông tin cá nhân.
我们需要收集更多关于这个项目的信息。
Chúng tôi cần thu thập thêm thông tin về dự án này.
这条信息来源不可靠。
Nguồn thông tin này không đáng tin cậy.
我们要学会辨别虚假信息。
Chúng ta phải học cách phân biệt thông tin giả mạo.
2
danh từ
Nghĩa:tin nhắn (điện thoại, mạng xã hội).
Ví dụ (5)
给你发信息你没回。
Gửi tin nhắn cho bạn mà bạn không trả lời.
我收到了一条陌生人的信息。
Tôi nhận được một tin nhắn từ người lạ.
有事发信息给我。
Có việc gì thì nhắn tin cho tôi.
他一直在等女朋友的信息。
Anh ấy cứ mãi đợi tin nhắn của bạn gái.
群发信息。
Gửi tin nhắn hàng loạt (cho nhóm).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây