信息
xìnxī
Thông tin, tin nhắn
Hán việt: thân tức
个, 条
HSK 4-5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thông tin, tin tức, dữ liệu.
Ví dụ (7)
xiànzàishìxìnxīshídài
Bây giờ là thời đại thông tin.
qǐngbúyàoxièlòugèrénxìnxī
Xin đừng tiết lộ thông tin cá nhân.
wǒmenxūyàoshōujígèngduōguānyúzhègexiàngmùdexìnxī
Chúng tôi cần thu thập thêm thông tin về dự án này.
zhètiáoxìnxī信息láiyuánbùkěkào
Nguồn thông tin này không đáng tin cậy.
wǒmenyàoxuéhuìbiànbiéxūjiǎxìnxī
Chúng ta phải học cách phân biệt thông tin giả mạo.
2
Danh từ
Nghĩa:tin nhắn (điện thoại, mạng xã hội).
Ví dụ (5)
gěifāxìnméihuí
Gửi tin nhắn cho bạn mà bạn không trả lời.
shōudàoliǎotiáomòshēngréndexìnxī
Tôi nhận được một tin nhắn từ người lạ.
yǒushìfāxìngěi
Có việc gì thì nhắn tin cho tôi.
yìzhízàiděngnǚpéngyǒudexìnxī
Anh ấy cứ mãi đợi tin nhắn của bạn gái.
qúnfāxìn
Gửi tin nhắn hàng loạt (cho nhóm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI