Chi tiết từ vựng

信息 【xìnxī】

heart
(Phân tích từ 信息)
Nghĩa từ: Thông tin, tin nhắn
Hán việt: thân tức
Lượng từ: 个, 条
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tāmen
他们
zhèngzài
正在
zōnghé
综合
gèzhǒng
各种
xìnxī
信息
They are integrating various pieces of information.
Họ đang tổng hợp các thông tin.
gěiwǒfā
给我发
xìnxī
信息
zhùhè
祝贺
shēngrì
生日。
He sent me a message to congratulate me on my birthday.
Anh ấy gửi tin nhắn chúc mừng sinh nhật tôi.
yītiáo
一条
xìnxī
信息
A message.
Một tin nhắn.
gǎnxiè
感谢
fēnxiǎng
分享
zhèxiē
这些
xìnxī
信息
Thank you for sharing this information.
Cảm ơn bạn đã chia sẻ thông tin này.
yāoqiú
要求
gèng
duō
de
xìnxī
信息
I request more information.
Tôi yêu cầu thêm thông tin.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gèng
duō
de
xìnxī
信息
lái
zuò
juédìng
决定。
We need more information to make a decision.
Chúng ta cần thêm thông tin để đưa ra quyết định.
wǒmen
我们
shōují
收集
de
xìnxī
信息
hái
bùgòu
不够。
The information we collected is not enough.
Thông tin chúng tôi thu thập vẫn chưa đủ.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
diànzǐyóujiànfāsòng
电子邮件发送
xìnxī
信息
We can send information by email.
Chúng ta có thể gửi thông tin qua email.
xìnxī
信息
zài
wǎngluò
网络
zhōng
kuàisù
快速
liúdòng
流动。
Information flows rapidly on the network.
Thông tin lan truyền trên Internet.
gùyì
故意
lòudiào
漏掉
le
zhòngyào
重要
de
xìnxī
信息
He deliberately omitted important information.
Anh ấy cố tình bỏ lỡ thông tin quan trọng.
hùliánwǎng
互联网
jídà
极大
cùjìn
促进
le
xìnxī
信息
de
chuánbō
传播。
The internet has greatly facilitated the spread of information.
Internet đã thúc đẩy sự truyền bá thông tin một cách mạnh mẽ.
zhège
这个
xìnxī
信息
fēicháng
非常
kěkào
可靠。
This information is very reliable.
Thông tin này rất đáng tin cậy.
zhèběn
这本
gōngjùshū
工具书
bāohán
包含
le
hěnduō
很多
yǒuyòng
有用
de
xìnxī
信息
This reference book contains a lot of useful information.
Cuốn sách công cụ này chứa đựng nhiều thông tin hữu ích.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
hùliánwǎng
互联网
shàng
zhǎodào
找到
chéngqiānshàngwàn
成千上万
de
xìnxī
信息
We can find tens of thousands of pieces of information on the Internet.
Chúng ta có thể tìm thấy hàng nghìn thông tin trên Internet.
zhāoshēng
招生
xìnxī
信息
yǐjīng
已经
gōngbù
公布
zài
xuéxiào
学校
wǎngzhàn
网站
shàng
上。
The enrollment information is published on the school's website.
Thông tin tuyển sinh đã được công bố trên trang web của trường.
qǐng
chákàn
查看
wǒmen
我们
de
wǎngzhàn
网站
liǎojiě
了解
zuìxīn
最新
de
zhāopìn
招聘
xìnxī
信息
Please check our website for the latest recruitment information.
Vui lòng xem trang web của chúng tôi để biết thông tin tuyển dụng mới nhất.
xīwàng
希望
zhèxiē
这些
xìnxī
信息
duì
yǒuyòng
有用。
I hope this information is useful to you.
Tôi hy vọng những thông tin này có ích cho bạn.
Bình luận