Liên hệ
主任
zhǔrèn
chủ nhiệm, trưởng (phòng/khoa), giám đốc (bộ phận).
Hán việt: chúa nhiệm
个, 位
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (title)
Nghĩa:chủ nhiệm, trưởng (phòng/khoa), giám đốc (bộ phận).
Ví dụ (8)
shì mendezhǔrèn
Ông ấy là chủ nhiệm khoa (trưởng khoa) của chúng tôi.
wángzhǔrènyǒurénzhǎonín
Chủ nhiệm Vương (Giám đốc Vương), có người tìm ông ạ.
bānzhǔr èn主任tōng zhī jiāmíng tiānkāijiāzhǎnghuì
Giáo viên chủ nhiệm thông báo ngày mai họp phụ huynh.
gāngbèishēngwéibàn gōng shìzhǔrèn
Anh ấy vừa được thăng chức làm chánh văn phòng (chủ nhiệm văn phòng).
chējiānzhǔr èn主任zhèng zàijiǎn cháshēng chǎnqíngkuàng
Quản đốc phân xưởng (chủ nhiệm phân xưởng) đang kiểm tra tình hình sản xuất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI