Phân tích từ 主任
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (title)
Nghĩa:chủ nhiệm, trưởng (phòng/khoa), giám đốc (bộ phận).
Ví dụ (8)
他是我们系的系主任。
Ông ấy là chủ nhiệm khoa (trưởng khoa) của chúng tôi.
王主任,有人找您。
Chủ nhiệm Vương (Giám đốc Vương), có người tìm ông ạ.
班主任通知大家明天开家长会。
Giáo viên chủ nhiệm thông báo ngày mai họp phụ huynh.
他刚被提升为办公室主任。
Anh ấy vừa được thăng chức làm chánh văn phòng (chủ nhiệm văn phòng).
车间主任正在检查生产情况。
Quản đốc phân xưởng (chủ nhiệm phân xưởng) đang kiểm tra tình hình sản xuất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây