相互
xiānghù
Lẫn nhau, qua lại
Hán việt: tương hỗ
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb / adjective
Nghĩa:tương hỗ, lẫn nhau, qua lại (biểu thị hành động tác động qua lại giữa hai bên).
Ví dụ (10)
wǒmenyàoxiānghù相互bāngzhù
Chúng ta cần phải giúp đỡ lẫn nhau.
zhèliǎngzhǒngyàohuìchǎnshēngxiānghùzuòyòng
Hai loại thuốc này sẽ sinh ra tác dụng tương hỗ (tương tác thuốc).
zhèshìjiànlìzàixiānghù相互xìnrèndejīchǔshàngde
Điều này được xây dựng trên nền tảng tin tưởng lẫn nhau.
suīrányǒufēnqídànwǒmenyàoxiānghù相互zūnzhòng
Tuy có bất đồng, nhưng chúng ta phải tôn trọng lẫn nhau.
zhèliǎngbùménzhījiānquēfáxiānghù相互liǎojiě
Giữa hai bộ phận này thiếu sự thấu hiểu lẫn nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI