Chi tiết từ vựng

语音 【yǔyīn】

heart
(Phân tích từ 语音)
Nghĩa từ: Âm thanh, giọng nói
Hán việt: ngứ âm
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
tōngguò
通过
yǔyīn
语音
tōnghuà
通话。
We talk through a voice call.
Chúng tôi trò chuyện qua cuộc gọi thoại.
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
yǔyīn
语音
shíbié
识别
gōngnéng
功能
hěn
qiángdà
强大。
This software has a very powerful voice recognition feature.
Phần mềm này có chức năng nhận dạng giọng nói rất mạnh mẽ.
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
yǔyīn
语音
mìnglìng
命令
kòngzhì
控制
zhìnéngjiājū
智能家居。
You can control smart home devices through voice commands.
Bạn có thể kiểm soát nhà thông minh qua lệnh giọng nói.
Bình luận