语音
HSK 4-5 (Chủ đề Công nghệ/Ngôn ngữ)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 语音
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tin nhắn thoại, giọng nói (trên ứng dụng chat).
Ví dụ (7)
我不方便打字,给你发条语音吧。
Tôi không tiện đánh máy, gửi cho bạn một tin nhắn thoại nhé.
我们可以语音聊天吗?
Chúng ta có thể chat voice (trò chuyện bằng giọng nói) không?
请听一下我发的语音。
Làm ơn nghe tin nhắn thoại tôi vừa gửi một chút.
语音通话。
Cuộc gọi thoại (Voice call).
你可以把语音转成文字吗?
Bạn có thể chuyển tin nhắn thoại thành văn bản không?
2
Danh từ
Nghĩa:ngữ âm, âm thanh lời nói, cách phát âm.
Ví dụ (5)
他的语音很标准。
Ngữ âm (phát âm) của anh ấy rất chuẩn.
我在大学学习汉语言语音学。
Tôi học môn Ngữ âm học tiếng Hán ở đại học.
要注意纠正语音错误。
Phải chú ý sửa chữa lỗi ngữ âm.
不同的方言有不同的语音特点。
Các phương ngôn khác nhau có đặc điểm ngữ âm khác nhau.
这本词典标注了国际音标语音。
Cuốn từ điển này có chú thích ngữ âm theo Bảng mẫu tự ngữ âm quốc tế (IPA).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây