Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
学校
需要
现代化
教育
设施。
Schools need to modernize educational facilities.
Nhà trường cần hiện đại hóa cơ sở vật chất giáo dục.
对
孩子
来说,
良好
的
教育
非常
要紧
:
For children, a good education is extremely important.
Đối với trẻ em, giáo dục tốt là rất quan trọng.
教育
对
孩子
的
未来
非常
重要。
Education is very important for children's future.
Giáo dục rất quan trọng đối với tương lai của trẻ em.
我
想
从事
教育
工作。
I want to work in the education field.
Tôi muốn làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
这个
学校
的
教育
以
实践
为主。
The education in this school is mainly practice-oriented.
Giáo dục của trường này chủ yếu dựa vào thực hành.
失学
的
孩子
们
失去
了
接受
好
教育
的
机会。
Children who are out of school have lost the opportunity to receive a good education.
Những đứa trẻ bỏ học đã mất cơ hội nhận được giáo dục tốt.
他
把
一生
的
心血
都
贡献
给
了
教育
事业。
He devoted his life's efforts to the cause of education.
Anh ấy đã dành cả đời mình, tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục.
这位
慈善家
支持
了
许多
教育
项目。
This philanthropist supported many educational projects.
Nhà từ thiện này đã hỗ trợ nhiều dự án giáo dục.
Bình luận