Liên hệ
教育
jiàoyù
giáo dục, nền giáo dục, sự dạy dỗ.
Hán việt: giao dục
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giáo dục, nền giáo dục, sự dạy dỗ.
Ví dụ (8)
dōuhěnzhòng shìhái zidejiàoyù
Bố mẹ đều rất coi trọng việc giáo dục con cái.
jiào 教育nénggǎi biànmìngyùn
Giáo dục có thể thay đổi vận mệnh.
zhōng guóshí xíngjiǔnián jiàoyù
Trung Quốc thực hiện chế độ giáo dục bắt buộc 9 năm.
zàiliáng hǎodejiā tíngjiào 教育huán jìngzhōngzhǎng
Anh ấy lớn lên trong một môi trường giáo dục gia đình tốt đẹp.
xiàn zàidezàixiàn线jiào 教育fēi chángliúxíng
Giáo dục trực tuyến hiện nay vô cùng thịnh hành.
2
động từ
Nghĩa:giáo dục, dạy bảo, giáo huấn.
Ví dụ (6)
lǎo shījīng chángjiào 教育 menyàochéngshí
Thầy giáo thường dạy bảo (giáo dục) chúng tôi phải trung thực.
zhèshī bàihěnhěndejiào 教育le
Thất bại lần này đã dạy cho anh ấy một bài học nhớ đời.
yàohǎohaojiào 教育 xiàdeháizi
Bạn phải dạy dỗ con cái đàng hoàng một chút.
zhèdiàn yǐnghěnyǒujiào 教育yìyì
Bộ phim này rất có ý nghĩa giáo dục.
 píngjiàoyù
Phê bình giáo dục (Kỷ luật răn đe).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI