Chi tiết từ vựng

教育 【jiàoyù】

heart
(Phân tích từ 教育)
Nghĩa từ: Giáo dục
Hán việt: giao dục
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xuéxiào
学校
xūyào
需要
xiàndàihuà
现代化
jiàoyù
教育
shèshī
设施。
Schools need to modernize educational facilities.
Nhà trường cần hiện đại hóa cơ sở vật chất giáo dục.
duì
háizi
孩子
láishuō
来说,
liánghǎo
良好
de
jiàoyù
教育
fēicháng
非常
yàojǐn
要紧
For children, a good education is extremely important.
Đối với trẻ em, giáo dục tốt là rất quan trọng.
jiàoyù
教育
duì
háizi
孩子
de
wèilái
未来
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Education is very important for children's future.
Giáo dục rất quan trọng đối với tương lai của trẻ em.
xiǎng
cóngshì
从事
jiàoyù
教育
gōngzuò
工作。
I want to work in the education field.
Tôi muốn làm việc trong lĩnh vực giáo dục.
zhège
这个
xuéxiào
学校
de
jiàoyù
教育
shíjiàn
实践
wéizhǔ
为主。
The education in this school is mainly practice-oriented.
Giáo dục của trường này chủ yếu dựa vào thực hành.
shīxué
失学
de
háizi
孩子
men
shīqù
失去
le
jiēshòu
接受
hǎo
jiàoyù
教育
de
jīhuì
机会。
Children who are out of school have lost the opportunity to receive a good education.
Những đứa trẻ bỏ học đã mất cơ hội nhận được giáo dục tốt.
yīshēng
一生
de
xīnxuè
心血
dōu
gòngxiàn
贡献
gěi
le
jiàoyù
教育
shìyè
事业。
He devoted his life's efforts to the cause of education.
Anh ấy đã dành cả đời mình, tâm huyết cho sự nghiệp giáo dục.
zhèwèi
这位
císhànjiā
慈善家
zhīchí
支持
le
xǔduō
许多
jiàoyù
教育
xiàngmù
项目。
This philanthropist supported many educational projects.
Nhà từ thiện này đã hỗ trợ nhiều dự án giáo dục.
Bình luận