Liên hệ
技能
jìnéng
kỹ năng, kỹ thuật, tay nghề.
Hán việt: kĩ nai
种, 项
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kỹ năng, kỹ thuật, tay nghề.
Ví dụ (8)
 lùnzuòshén megōngzuòdōu yàozhǎng xiē běnnéng
Bất luận làm công việc gì, đều cần nắm vững một số kỹ năng cơ bản.
 yánshìxiàngfēi chángzhòng yàodejiāo liúnéng
Ngôn ngữ là một kỹ năng giao tiếp vô cùng quan trọng.
zàizhè sàizhōngzhǎn shìlegāo chāodejià shǐnéng
Anh ấy đã thể hiện kỹ năng lái xe siêu phàm trong cuộc thi lần này.
chú lezhuān zhīshi menháiyàopéi yǎngshèjiāonéng
Ngoài kiến thức chuyên môn, chúng ta còn phải bồi dưỡng kỹ năng xã hội.
zhèzhǒnggōng zuòduìnéngdeyāo qiúhěngāo
Công việc này yêu cầu kỹ năng rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI