制作
zhìzuò
Sản xuất, chế tạo
Hán việt: chế tá
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chế tạo, chế tác, làm, sản xuất (nhấn mạnh vào quy trình kỹ thuật, nghệ thuật hoặc công phu).
Ví dụ (9)
zhèshìzhìzuò制作jīngměidegōngyìpǐn
Đây là một món đồ thủ công mỹ nghệ được chế tác tinh xảo.
zhèngzàizhìzuò制作wǎngyè
Anh ấy đang thiết kế (làm) một trang web.
zhèdiànyǐngdehòuqīzhìzuò制作huāliǎohěnduōqián
Phần hậu kỳ sản xuất của bộ phim này tốn rất nhiều tiền.
zhèdàocàidezhìzuò制作guòchénghěnfùzá
Quy trình chế biến món ăn này rất phức tạp.
wǒmenxūyàozhìzuò制作zhāngbiǎogé
Chúng ta cần lập (làm) một cái bảng biểu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI