Liên hệ
以及
yǐjí
và, cũng như, cùng với (liên từ dùng trong văn viết/trang trọng, thường nối thành phần cuối cùng trong liệt kê).
Hán việt: dĩ cập
HSK 4-5
Liên từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ
Nghĩa:và, cũng như, cùng với (liên từ dùng trong văn viết/trang trọng, thường nối thành phần cuối cùng trong liệt kê).
Ví dụ (8)
zhèhuì  tǎo lùnlegōng de zhǎn huà 以及wèi láidemùbiāo
Cuộc họp lần này đã thảo luận về kế hoạch phát triển của công ty cũng như các mục tiêu tương lai.
běijīngshànghǎiguǎng广zhōu 以及shēnzhènshìzhōng guódexiàn线chéngshì
Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu và (cũng như) Thâm Quyến là các thành phố hạng một của Trung Quốc.
 men yàokǎo dàoshíjiānchéng běn 以及zhìliàng
Chúng ta cần phải cân nhắc đến thời gian, chi phí cũng như chất lượng.
yóu quē  jīn 以及jīng yànbùzúxiàng shī bàile
Do thiếu vốn cũng như kinh nghiệm không đủ, dự án đã thất bại.
zhèduìgèr éndechéng zhǎng 以及shì de zhǎndōuhěnzhòngyào
Điều này rất quan trọng đối với sự trưởng thành của cá nhân anh ấy cũng như sự phát triển của sự nghiệp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI