Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jí
HSK 2
và, đạt tới
Hán Việt:CẬP••Loại từ:liên từ / động từ
3 nét
ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
及Cập

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

及
jí
và, đạt tới
及
Bộ Cậpjí
Hình tay nắm lấy người phía trước
Mẹo nhớ nhanh:

Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ / động từ
VINghĩa:và, đạt tới
ENTiếng Anh:And; to reach / to come up to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
huìyì会议tǎolùn讨论le了jīngjì经济、wénhuà文化jí及jiàoyù教育wèntí问题。
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề về kinh tế, văn hóa và giáo dục.
The meeting discussed economic, cultural, and educational issues.
#2
hùzhào护照jí及qiānzhèng签证dōu都yǐjīng已经zhǔnbèi准备hǎo好le了。
Hộ chiếu và visa đều đã được chuẩn bị xong.
Both the passport and the visa are ready.
#3
xiànzài现在qù去huǒchēzhàn火车站yǐjīng已经láibùjí来不及le了。
Bây giờ đi đến ga xe lửa thì đã không kịp nữa rồi.
It is already too late to go to the train station now.
#4
tā他de的kǎoshì考试chéngjì成绩méiyǒu没有jígé及格。
Điểm thi của anh ấy không đạt yêu cầu.
He did not pass the exam.
#5
mù目zhī之suǒ所jí及,quán全shì是yí一piàn片cuìlǜ翠绿。
Nơi tầm mắt đạt tới, tất cả đều là một màu xanh biếc.
As far as the eye can see, everything is lush green.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây