Hán Việt:CẬP••Loại từ:liên từ / động từ
3 nét
ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
及Cập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
及
và, đạt tới
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước
Hình ảnh minh họa

及
và, đạt tới
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Liên từ / động từ
VINghĩa:và, đạt tới
ENTiếng Anh:And; to reach / to come up to.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
会议讨论了经济、文化及教育问题。
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề về kinh tế, văn hóa và giáo dục.
The meeting discussed economic, cultural, and educational issues.
#2
护照及签证都已经准备好了。
Hộ chiếu và visa đều đã được chuẩn bị xong.
Both the passport and the visa are ready.
#3
现在去火车站已经来不及了。
Bây giờ đi đến ga xe lửa thì đã không kịp nữa rồi.
It is already too late to go to the train station now.
#4
他的考试成绩没有及格。
Điểm thi của anh ấy không đạt yêu cầu.
He did not pass the exam.
#5
目之所及,全是一片翠绿。
Nơi tầm mắt đạt tới, tất cả đều là một màu xanh biếc.
As far as the eye can see, everything is lush green.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây