và, đạt tới
Hán việt: cập
ノフ丶
3
HSK1

Gợi nhớ

Hình bàn tay vươn ra nắm lấy người đi trước, đuổi kịp đến nơi, và , đạt tới.

Thành phần cấu tạo

và, đạt tới
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Định nghĩa (1)

1
liên từ / động từ
Nghĩa:và, đạt tới
Ví dụ (5)
huì tǎo lùnlejīng wén huàjiào wèn
Cuộc họp đã thảo luận các vấn đề về kinh tế, văn hóa giáo dục.
zhàoqiān zhèngdōu jīngzhǔn bèihǎole
Hộ chiếu visa đều đã được chuẩn bị xong.
xiàn zàihuǒ chē zhàn jīnglái bu le
Bây giờ đi đến ga xe lửa thì đã không kịp nữa rồi.
dekǎo shìchéng méiyǒu
Điểm thi của anh ấy không đạt yêu cầu.
zhīsuǒquánshìpiàncuì绿
Nơi tầm mắt đạt tới, tất cả đều là một màu xanh biếc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây