相关
种
HSK 4-5
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 相关
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:liên quan, tương quan, hữu quan.
Ví dụ (9)
请去相关部门办理手续。
Xin hãy đến các bộ phận liên quan để làm thủ tục.
这件事情与你相关吗?
Sự việc này có liên quan đến bạn không?
我在网上查了一些相关的资料。
Tôi đã tra cứu một số tài liệu liên quan trên mạng.
根据相关法律规定,这是违法的。
Căn cứ theo quy định pháp luật liên quan, điều này là phạm pháp.
由于缺乏相关经验,他没被录取。
Do thiếu kinh nghiệm liên quan, anh ấy không được tuyển dụng.
2
Động từ
Nghĩa:liên quan đến nhau, tương quan.
Ví dụ (2)
吸烟与肺癌是正相关的。
Hút thuốc và ung thư phổi có tương quan thuận (tỷ lệ thuận).
利益与风险总是相关的。
Lợi nhuận và rủi ro luôn luôn đi kèm (liên quan) với nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây