意愿
yìyuàn
Ý muốn, nguyện vọng
Hán việt: y nguyện
HSK 5-6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nguyện vọng, ý nguyện, ý muốn, mong muốn.
Ví dụ (9)
wǒmenyàozūnzhòngbìngréndeyìyuàn
Chúng ta phải tôn trọng nguyện vọng của bệnh nhân.
zhèshìbúgùfùmǔdeyìyuàn意愿zuòchūdejuédìng
Đây là quyết định tôi đưa ra bất chấp ý muốn của cha mẹ.
yǒuqùguówàigōngzuòdeyìyuàn意愿ma
Bạn có nguyện vọng (mong muốn) đi làm việc ở nước ngoài không?
zhèwéibèiliǎoběnréndeyìyuàn
Điều này trái với ý nguyện của bản thân anh ấy.
diàocháxiǎnshìdàjiādegòumǎiyìyuàn意愿hěnqiáng
Khảo sát cho thấy, mong muốn mua hàng của mọi người rất mạnh mẽ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI