鼠标
HSK 4 (Chủ đề Công nghệ)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 鼠标
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con chuột (máy tính).
Ví dụ (8)
我的鼠标坏了,动不了。
Chuột máy tính của tôi hỏng rồi, không di chuyển được.
请双击鼠标左键。
Xin hãy nhấp đúp (kích đúp) chuột trái.
你需要买一个无线鼠标吗?
Bạn có cần mua một con chuột không dây không?
用鼠标点击这个图标。
Dùng chuột nhấp vào biểu tượng này.
这个鼠标垫很可爱。
Cái tấm lót chuột này rất đáng yêu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây