Chi tiết từ vựng
鼠标 【shǔbiāo】


(Phân tích từ 鼠标)
Nghĩa từ: Chuột máy tính
Hán việt: thử phiêu
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
鼠标
坏
了。
My mouse is broken.
Chuột máy tính của tôi bị hỏng.
你
可以
借
我
你
的
鼠标
吗?
Can you lend me your mouse?
Bạn có thể cho tôi mượn chuột máy tính của bạn không?
这款
鼠标
非常
好用。
This mouse is very easy to use.
Loại chuột này rất dễ sử dụng.
Bình luận