Hán Việt:KINH DOANH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch • chữ 经+巠Chữ Kinh giản thể • chữ 经+艹Thảo • chữ 营+冖Mịch • chữ 营+吕Lữ • chữ 营
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

经营
kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
ENTiếng Anh:To manage / To operate / To run (a business).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他经营着一家很大的公司。
Anh ấy đang điều hành một công ty rất lớn.
He runs a very large company.
#2
这家饭馆经营得非常好。
Nhà hàng này kinh doanh (làm ăn) vô cùng tốt.
This restaurant is run very well.
#3
我想学习如何经营企业。
Tôi muốn học cách làm thế nào để quản lý doanh nghiệp.
I want to learn how to run a business.
#4
由于经营不善,工厂倒闭了。
Do quản lý yếu kém (kinh doanh không tốt), nhà máy đã phá sản.
Due to poor management, the factory went bankrupt.
#5
他们主要经营电子产品。
Họ chủ yếu kinh doanh các sản phẩm điện tử.
They mainly deal in electronic products.
2
Động từ (trừu tượng)
VINghĩa:xây dựng, vun đắp, toan tính (cho cuộc sống, mối quan hệ, sự nghiệp).
ENTiếng Anh:To maintain / To plan and organize (relationships, life).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
婚姻是需要用心经营的。
Hôn nhân là thứ cần phải dùng tâm để vun đắp (quản lý).
A marriage needs to be nurtured with care.
#2
他苦心经营了这片果园。
Anh ấy đã bỏ bao tâm huyết để gây dựng vườn cây ăn quả này.
He devoted great effort to cultivating this orchard.
#3
我们要好好经营自己的人生。
Chúng ta phải xây dựng (quản lý, vun đắp) thật tốt cuộc đời của chính mình.
We should manage our lives well.
#4
这也算是他多年经营的结果。
Đây cũng coi như là kết quả của bao năm anh ấy toan tính gầy dựng.
This can also be considered the result of his many years of effort.
#5
不要只顾眼前,要长久经营。
Đừng chỉ lo cái trước mắt, phải tính kế lâu dài.
Don't focus only on immediate gains; think about the long term.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


