Liên hệ
经营
jīngyíng
kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Hán việt: kinh dinh
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty, xí nghiệp).
Ví dụ (7)
jīng yíng经营zhejiāhěndegōngsī
Anh ấy đang điều hành một công ty rất lớn.
zhèjiāfànguǎnjīng yíng经营defēi chánghǎo
Nhà hàng này kinh doanh (làm ăn) vô cùng tốt.
xiǎngxué  jīng yíng经营qǐyè
Tôi muốn học cách làm thế nào để quản lý doanh nghiệp.
yóu jīng yíng经营shàngōng chǎngdǎo le
Do quản lý yếu kém (kinh doanh không tốt), nhà máy đã phá sản.
menzhǔ yàojīng yíng经营diànchǎnpǐn
Họ chủ yếu kinh doanh các sản phẩm điện tử.
2
động từ (trừu tượng)
Nghĩa:xây dựng, vun đắp, toan tính (cho cuộc sống, mối quan hệ, sự nghiệp).
Ví dụ (7)
hūn yīnshì yàoyòngxīnjīng yíng经营de
Hôn nhân là thứ cần phải dùng tâm để vun đắp (quản lý).
xīnjīng yíng经营lezhèpiànguǒyuán
Anh ấy đã bỏ bao tâm huyết để gây dựng vườn cây ăn quả này.
 menyàohǎohaojīng yíng经营 derénshēng
Chúng ta phải quản lý/xây dựng thật tốt cuộc đời của chính mình.
zhèsuànshìduōniánjīng yíng经营dejiéguǒ
Đây cũng coi như là kết quả của bao năm anh ấy toan tính gầy dựng.
yàozhǐyǎnqiányàochángjiǔjīngyíng
Đừng chỉ lo cái trước mắt, phải tính kế lâu dài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI