制定
zhìdìng
Xây dựng, thiết lập
Hán việt: chế đính
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chế định, xây dựng, ban hành, lập, đặt ra (thường dùng cho pháp luật, chính sách, kế hoạch, quy tắc).
Ví dụ (8)
wǒmenxūyàozhìdìng制定xiángxìdejìhuà
Chúng ta cần lập (xây dựng) một kế hoạch chi tiết.
guójiāzhìdìng制定liǎoxīndefǎlǜ
Nhà nước đã ban hành bộ luật mới.
gōngsīzhèngzàizhìdìng制定míngniándeyùsuàn
Công ty đang xây dựng ngân sách cho năm sau.
zhètàoguīzéshìyóuzhuānjiāmengòngtóngzhìdìng制定de
Bộ quy tắc này là do các chuyên gia cùng nhau xây dựng nên.
wǒmenyàozhìdìng制定hélǐdexuéxímùbiāo
Chúng ta phải đặt ra mục tiêu học tập hợp lý.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI