作为
zuòwéi
với tư cách là, là, làm, coi như là.
Hán việt: tá vi
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (2)

1
giới từ / động từ
Nghĩa:với tư cách là, là, làm, coi như là.
Ví dụ (7)
zuò wéigexué shengyīng gāihǎohāoxué
Với tư cách là một học sinh, bạn nên học tập cho tốt.
zuò wéipéng you gào suzhēn xiàng
một người bạn, tôi bắt buộc phải nói cho bạn biết sự thật.
zhèběnshūzuò wéi sònggěi
Tôi lấy cuốn sách này làm quà tặng cho anh ấy.
zhèjiāgōng zuò wéiháng delǐng dǎozhězér ènzhòng
Công ty này với tư cách là người dẫn đầu trong ngành, trách nhiệm rất lớn.
zuò wéijiào xun
Lấy chuyện này làm bài học.
2
danh từ
Nghĩa:thành tựu, sự nghiệp, việc làm, hành vi (sự đóng góp).
Ví dụ (4)
nián qīngrényīng gāiyǒusuǒzuò wéi
Người trẻ tuổi nên có sự nghiệp/thành tựu (nên làm nên trò trống gì đó).
zàizhè gelǐng yǒuzuò wéi
Anh ấy rất có tiền đồ/thành tựu lớn trong lĩnh vực này.
yōngyōngháo zuò wéi
Tầm thường vô vị, chẳng làm nên công trạng gì.
zhèshìwèihěnyǒuzuò wéideshìzhǎng
Đây là một vị thị trưởng rất được việc (có thành tựu).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây