从事
cóngshì
làm (nghề), tham gia, dấn thân vào, hành nghề (dùng cho nghề nghiệp, lĩnh vực chuyên môn, mang sắc thái trang trọng).
Hán việt: thung sự
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm (nghề), tham gia, dấn thân vào, hành nghề (dùng cho nghề nghiệp, lĩnh vực chuyên môn, mang sắc thái trang trọng).
Ví dụ (8)
cóng shìjiào gōng zuò jīngsānshíniánle
Ông ấy đã làm công tác giáo dục (theo nghề giáo) được 30 năm rồi.
qǐngwènníncóng shìshén meháng
Xin hỏi ông làm trong ngành nghề gì?
hòu zhícóng shì xuéyán jiū
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy luôn tham gia nghiên cứu khoa học.
cóng shìshāng huó dòng yàozūn shǒu
Tham gia các hoạt động thương mại cần phải tuân thủ pháp luật.
dōu wàngcóng shìwěn dìngdegōng zuò
Bố mẹ đều hy vọng con cái làm những công việc ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây