经验
jīngyàn
Kinh nghiệm
Hán việt: kinh nghiệm
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kinh nghiệm (kiến thức hoặc kỹ năng tích lũy được).
Ví dụ (10)
zàijiàoxuéfāngmiànyǒufēngfùdejīngyàn
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú trong lĩnh vực giảng dạy.
méiyǒuzhèfāngmiàndegōngzuòjīngyàn
Tôi không có kinh nghiệm làm việc về phương diện này.
wǒmenyàoshànyúzǒngjiéjīngyàn
Chúng ta phải giỏi đúc kết kinh nghiệm.
shībàishìchénggōngzhīmǔzhèshìbǎoguìdejīngyàn
Thất bại là mẹ thành công, đây là kinh nghiệm quý báu.
yóuyúquēfájīngyànfànliǎocuòwù
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã phạm một sai lầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI