海边
HSK 2 (Chủ đề Du lịch)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 海边
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bờ biển, bãi biển, vùng biển.
Ví dụ (9)
我想去海边度假。
Tôi muốn đi nghỉ mát ở bãi biển.
孩子们在海边捡贝壳。
Lũ trẻ đang nhặt vỏ sò ở bờ biển.
我们在海边看日出。
Chúng tôi ngắm bình minh trên biển.
海边的风很大,多穿点衣服。
Gió biển rất to, mặc thêm chút áo vào.
他在海边买了一套房子。
Anh ấy đã mua một căn nhà ở ven biển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây