Chi tiết từ vựng

方式 【fāngshì】

heart
(Phân tích từ 方式)
Nghĩa từ: Cách thức, phương pháp
Hán việt: bàng thức
Lượng từ: 种, 个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

pǎobù
跑步
shì
yígè
一个
hěn
hǎo
de
duànliàn
锻炼
fāngshì
方式
Running is a great form of exercise.
Chạy bộ là một phương pháp tập luyện rất tốt.
xiàndài
现代
de
rénmen
人们
shēnghuó
生活
fāngshì
方式
yǐqián
以前
dàbùxiāngtóng
大不相同。
The lifestyle of people in modern times is very different from the past.
Lối sống của con người thời hiện đại rất khác so với trước đây.
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
gǎigé
改革
guǎnlǐ
管理
fāngshì
方式
The company is reforming its management style.
Công ty này đang cải cách phương thức quản lý.
wǒmen
我们
jiāohuàn
交换
le
liánxìfāngshì
联系方式
We exchanged contact information.
Chúng tôi đã trao đổi thông tin liên lạc.
sònglǐwù
送礼物
shì
biǎodá
表达
qínggǎn
情感
de
yīzhǒng
一种
fāngshì
方式
Giving gifts is a way to express feelings.
Tặng quà là một cách để biểu đạt tình cảm.
měigè
每个
rén
duìyú
对于
gǎnqíng
感情
de
biǎodáfāngshì
表达方式
dōu
bùtóng
不同。
Everyone has a different way of expressing emotions.
Mỗi người thể hiện cảm xúc một cách khác nhau.
cóngcǐ
从此
juédìng
决定
gǎibiàn
改变
shēnghuó
生活
fāngshì
方式
From then on, he decided to change his lifestyle.
Từ đó, anh ấy quyết định thay đổi lối sống.
piàowù
票务
cǎiqǔ
采取
xiānláihòudào
先来后到
de
fāngshì
方式
jìnxíng
进行
xiāoshòu
销售。
Ticket sales are conducted on a first come, first served basis.
Việc bán vé áp dụng phương thức ai đến trước bán trước.
zài
zhōngguó
中国,
diàoxiào
吊孝
shì
biǎoshì
表示
duì
qīnrén
亲人
shìqù
逝去
de
zūnzhòng
尊重
āidào
哀悼
de
fāngshì
方式
In China, mourning is a way to show respect and grief for the passing of a loved one.
Ở Trung Quốc, việc tưởng niệm là cách thể hiện sự tôn trọng và đau buồn cho người thân đã mất.
suīrán
虽然
píngdàn
平淡,
dàn
zhè
zhèngshì
正是
xiǎngyào
想要
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式
Although it's plain, that's exactly the lifestyle he wants.
Mặc dù bình dị, nhưng đó chính là lối sống anh ấy mong muốn.
xǐhuān
喜欢
pǔshíwúhuá
朴实无华
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式
She likes a simple and unadorned lifestyle.
Cô ấy thích lối sống giản dị không cầu kỳ.
wēnhé
温和
de
fāngshì
方式
jiějué
解决
le
zhēngduān
争端。
She resolved the dispute in a gentle manner.
Cô ấy đã giải quyết tranh chấp một cách ôn hòa.
wǒmen
我们
tōngguò
通过
diànzǐxìnxiāng
电子信箱
jiāohuàn
交换
le
liánxìfāngshì
联系方式
We exchanged contact information via email.
Chúng tôi đã trao đổi thông tin liên lạc qua email.
Bình luận