方式
fāngshì
phương thức, cách thức, lối, kiểu (cách làm việc, sinh hoạt...).
Hán việt: bàng thức
种, 个
HSK 4-5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phương thức, cách thức, lối, kiểu (cách làm việc, sinh hoạt...).
Ví dụ (9)
menyàogǎi biànshēng huófāng shìgèngjiàn kāngdeshēng huó
Chúng ta phải thay đổi lối sống (phương thức sinh hoạt), sống khỏe mạnh hơn.
xiàn zàidezhīfāng shìyuèláiyuèfāng biàn便le
Phương thức thanh toán hiện nay ngày càng thuận tiện.
zhèshìzhǒnghěnhǎodejiào fāng shì
Đây là một phương pháp (cách thức) giáo dục rất tốt.
qǐngzhù deshuō huàfāng shì
Xin hãy chú ý cách nói chuyện của bạn.
měiger éndōuyǒu degōng zuòfāng shì
Mỗi người đều có phong cách (cách thức) làm việc của riêng mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây