增进
zēngjìn
Tăng cường, cải thiện
Hán việt: tăng tiến
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tăng tiến, tăng cường, nâng cao, thúc đẩy (thường dùng cho tình cảm, quan hệ, sức khỏe, hiểu biết).
Ví dụ (8)
zhèhuódòngzēngjìn增进liǎowǒmenzhījiāndeyǒuyì
Hoạt động lần này đã tăng cường tình bạn giữa chúng tôi.
hùxiāngjiāoliúkěyǐzēngjìn增进liǎojiě
Giao lưu lẫn nhau có thể tăng cường sự hiểu biết.
wǒmenyàonǔlìzēngjìn增进liǎngguórénmíndegǎnqíng
Chúng ta phải nỗ lực vun đắp (tăng tiến) tình cảm nhân dân hai nước.
shìdàngdeyùndòngnéngzēngjìn增进shíyù
Vận động thích hợp có thể gia tăng cảm giác thèm ăn (ngon miệng).
zēngjìn增进jiànkāng
Nâng cao (tăng cường) sức khỏe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI