之间
HSK 3-4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 之间
Định nghĩa
1
noun / postposition
Nghĩa:ở giữa, giữa (chỉ mối quan hệ, khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
朋友之间应该互相帮助。
Giữa bạn bè với nhau nên giúp đỡ lẫn nhau.
两国之间的关系非常友好。
Mối quan hệ giữa hai nước vô cùng thân thiết (hữu hảo).
在你和我之间,没有秘密。
Giữa bạn và tôi, không có bí mật gì cả.
他坐在小王和小李之间。
Anh ấy ngồi ở giữa Tiểu Vương và Tiểu Lý.
这是我们夫妻之间的事情。
Đây là chuyện giữa vợ chồng chúng tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây