Hán Việt:CHI••Loại từ:trợ từ
3 nét
丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
之Chi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
之
Của, về
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
Hình ảnh minh họa

之
của (dùng tương tự chữ 'de' nhưng mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết hơn).
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Trợ từ
VINghĩa:của (dùng tương tự chữ 'de' nhưng mang sắc thái trang trọng hoặc văn viết hơn).
ENTiếng Anh:Possessive particle (similar to 'de' in modern Chinese).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
北京是中华人民共和国之首都。
Bắc Kinh là thủ đô của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Beijing is the capital of China.
#2
这是必经之路。
Đây là con đường bắt buộc phải đi qua.
This is the only route one must take.
#3
总之,我们要努力学习。
Tóm lại (tổng hợp của các ý), chúng ta phải nỗ lực học tập.
In short, we must study hard.
#4
全班有百分之八十的同学考得很好。
Cả lớp có tám mươi phần trăm (tám mươi phần của một trăm) học sinh thi đạt kết quả rất tốt.
Eighty percent.
#5
除此之外,没有别的办法。
Ngoài cái đó ra (ngoài điều này), không còn cách nào khác.
Apart from this, there is no other way.
2
Đại từ
VINghĩa:nó, hắn, họ, điều đó (đại từ thay thế, thường đứng sau động từ).
ENTiếng Anh:It, him, her, them (referring back to something already mentioned).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
取而代之。
Lấy cái khác thay thế cho nó (cho vị trí đó).
To replace it.
#2
持之以恒。
Giữ vững nó (sự kiên trì) một cách bền bỉ.
To persevere.
#3
听之任之。
Nghe theo nó, mặc kệ nó (Để mặc sự việc phát triển tự nhiên).
To let things take their own course.
#4
言之有理。
Lời nói đó (điều đó) có lý đấy.
What is said is reasonable.
3
Động từ (cổ văn)
VINghĩa:đi đến (nghĩa cổ).
ENTiếng Anh:To go to.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
由南之北。
Từ phương Nam đi đến phương Bắc.
From south to north.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây