情商
qíngshāng
Trí tuệ cảm xúc
Hán việt: tình thương
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:EQ, chỉ số cảm xúc, trí tuệ cảm xúc (khả năng kiểm soát cảm xúc và xử lý các mối quan hệ xã hội).
Ví dụ (10)
zàixiàndàizhíchǎngzhōngqíngshāng情商wǎngwǎngzhìshānggèngzhòngyào
Trong môi trường công sở hiện đại, EQ thường quan trọng hơn IQ.
shìqíngshāng情商hěngāoderéndàjiādōuxǐhuangēnliáotiān
Anh ấy là một người có EQ rất cao, mọi người đều thích trò chuyện với anh ấy.
shuōhuàshìményìshùshìqíngshāng情商detǐxiàn
Nói chuyện là một nghệ thuật, cũng là sự thể hiện của trí tuệ cảm xúc.
suǒwèiqíngshāng情商jiùshìbùdǒnghuànwèisīkǎoróngyìdézuìrén
Cái gọi là EQ thấp, chính là không biết đặt mình vào vị trí người khác suy nghĩ, dễ làm mất lòng người ta.
tígāoqíngshāng情商dedìyībùshìxuéhuìkòngzhìzìjǐdepíqì
Bước đầu tiên để nâng cao EQ là học cách kiểm soát tính khí của bản thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI