情绪
qíngxù
cảm xúc, tâm trạng, tinh thần (thường nói về trạng thái vui buồn thất thường).
Hán việt: tình tự
,,,,(一)丝
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (4)

fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản
piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất
zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Dùng cho các vật có dạng dải, dòng chảy, luồng khí, hoặc sức lực, mùi vị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 股 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两股线
hai sợi chỉ
一股泉水
một dòng nước suối
几股绳子
vài sợi dây thừng
一股气味
một luồng mùi (hôi, thơm)
一股风
một cơn gió
一股力气
một luồng sức lực

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cảm xúc, tâm trạng, tinh thần (thường nói về trạng thái vui buồn thất thường).
Ví dụ (10)
shǐ使 dàolekùn nányàobǎo chí deqíng
Cho dù gặp phải khó khăn, cũng phải giữ vững cảm xúc (tinh thần) tích cực.
biégèr éndehuàiqíng dàidàogōng zuòzhōnglái
Đừng mang tâm trạng tồi tệ của cá nhân vào trong công việc.
zuì jìndeqíng hěnwěn dìngdòngbudòngjiùhuǒ
Gần đây tâm trạng cậu ấy rất không ổn định, hơi tí là nổi nóng.
zhèzhǒngyīn yuè bāng zhù menshūhuǎnjǐn zhāngdeqíng
Loại nhạc này có thể giúp chúng ta xoa dịu cảm xúc căng thẳng.
kàndàozhèfēngxìn dòngdeqíng jiǔjiǔnéngpíng jìng
Nhìn thấy bức thư này, cảm xúc kích động của cô ấy mãi không thể bình tĩnh lại được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây