Liên hệ
情绪
qíngxù
cảm xúc, tâm trạng, tinh thần (thường nói về trạng thái vui buồn thất thường).
Hán việt: tình tự
份,种,片,股,(一)丝
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cảm xúc, tâm trạng, tinh thần (thường nói về trạng thái vui buồn thất thường).
Ví dụ (10)
 shǐ使 dàolekùnnányàobǎo chí deqíngxù
Cho dù gặp phải khó khăn, cũng phải giữ vững cảm xúc (tinh thần) tích cực.
biégèr éndehuàiqíng 情绪dàidàogōng zuòzhōnglái
Đừng mang tâm trạng tồi tệ của cá nhân vào trong công việc.
zuì jìndeqíng 情绪hěnwěndìngdòngbudòngjiùhuǒ
Gần đây tâm trạng cậu ấy rất không ổn định, hơi tí là nổi nóng.
zhèzhǒngyīn yuè bāng zhù menshūhuǎnjǐn zhāngdeqíngxù
Loại nhạc này có thể giúp chúng ta xoa dịu cảm xúc căng thẳng.
kàndàozhèfēngxìn dòngdeqíng 情绪jiǔjiǔnéngpíngjìng
Nhìn thấy bức thư này, cảm xúc kích động của cô ấy mãi không thể bình tĩnh lại được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI