智商
zhìshāng
Chỉ số thông minh
Hán việt: trí thương
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:IQ, chỉ số thông minh (thước đo khả năng trí tuệ).
Ví dụ (10)
jùshuōàiyīnsītǎndezhìshāng智商fēichánggāo
Nghe nói chỉ số IQ của Einstein cực kỳ cao.
zhìshāng智商bìngbùshìjuédìngyígèrénnéngfǒuchénggōngdewéiyīyīnsù
IQ không phải là yếu tố duy nhất quyết định một người có thành công hay không.
gāngcáidezuòfǎjiǎnzhíshìzàiwǔrǔdezhìshāng
Cách làm vừa rồi của bạn quả thực là đang sỉ nhục trí thông minh của tôi.
wánzhèzhǒngyìzhìyóuxìkěyǐbāngzhùháizitígāozhìshāng
Chơi loại trò chơi trí tuệ này có thể giúp trẻ em nâng cao chỉ số thông minh.
yǒurénshuōliànàizhōngderénzhìshāng智商jīběnwèilíng
Có người nói rằng những người đang yêu thì IQ cơ bản bằng không.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI