Liên hệ
情感
qínggǎn
tình cảm, cảm xúc, nỗi lòng (thường chỉ trạng thái tâm lý, tinh thần trừu tượng hơn 'gǎnqíng').
Hán việt: tình cảm
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình cảm, cảm xúc, nỗi lòng (thường chỉ trạng thái tâm lý, tinh thần trừu tượng hơn 'gǎnqíng').
Ví dụ (9)
zhèdiàn yǐngdemiáo huìlezhǔr éngōngdenèixīn qínggǎn
Bộ phim này đã miêu tả một cách tinh tế thế giới tình cảm nội tâm của nhân vật chính.
zuò wéimíngyǎnyuánfēi chángshàn biǎo zhǒng deqínggǎn
Là một diễn viên, anh ấy rất giỏi trong việc thể hiện các loại cảm xúc phức tạp.
rén lèi zuìde biézài rén lèiyōng yǒufēng deqínggǎn
Sự khác biệt lớn nhất giữa con người và máy móc nằm ở chỗ con người sở hữu tình cảm phong phú.
zàixìnzhōngliú chūdezhēn zhìqínggǎnshēnshēndòngle
Tình cảm chân thành mà anh ấy bộc lộ trong bức thư đã làm tôi vô cùng cảm động.
jiào  jǐnjǐnshìchuán shòuzhīshiháiyàoguānzhùxué shengdeqínggǎnxūqiú
Giáo dục không chỉ là truyền thụ kiến thức, mà còn phải quan tâm đến nhu cầu tình cảm của học sinh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI