素质
sùzhì
tố chất, phẩm chất, chất lượng (con người), ý thức (thường dùng để đánh giá văn hóa, đạo đức, năng lực của một người).
Hán việt: tố chí
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tố chất, phẩm chất, chất lượng (con người), ý thức (thường dùng để đánh giá văn hóa, đạo đức, năng lực của một người).
Ví dụ (9)
menyào gāo dezōng zhì
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao tố chất tổng hợp (toàn diện) của bản thân.
suírēngderén zhìtàile
Cái người vứt rác bừa bãi kia ý thức (phẩm chất) kém quá.
zuò wéimíng shēng bèiliáng hǎodexīn zhì
Là một bác sĩ, bắt buộc phải có tố chất tâm lý (tinh thần thép) tốt.
zhèjiāgōng deyuán gōng zhì biànhěngāo
Chất lượng nhân viên của công ty này nhìn chung rất cao.
zhèshìduìyùn dòngyuánshēn zhìdekǎo yàn
Đây cũng là một bài kiểm tra đối với thể chất (tố chất cơ thể) của vận động viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây