素
一一丨一フフ丶丨ノ丶
10
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Đơn giản; yếu tố
Ví dụ (5)
她的穿着十分朴素。
Cách ăn mặc của cô ấy rất giản dị.
水是由氢和氧两种元素组成的。
Nước được tạo thành từ hai nguyên tố hydro và oxy.
价格是决定购买的一个重要因素。
Giá cả là một yếu tố quan trọng quyết định việc mua hàng.
我喜欢这件素色的衬衫。
Tôi thích chiếc áo sơ mi màu trơn giản dị này.
我们需要培养综合素质高的人才。
Chúng ta cần đào tạo những nhân tài có tố chất tổng hợp cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây