着想
zhuóxiǎng
suy nghĩ cho, lo cho, nghĩ đến lợi ích của (thường dùng cho người khác hoặc tập thể).
Hán việt: hồ tưởng
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:suy nghĩ cho, lo cho, nghĩ đến lợi ích của (thường dùng cho người khác hoặc tập thể).
Ví dụ (8)
suǒzuòde qièquándōushìwèi leérzhuó xiǎng
Tất cả những gì cha mẹ làm, toàn bộ đều là vì suy nghĩ cho con cái.
yàoduōwèi dejiāng láizhuó xiǎngnéngzhǐyǎnqián
Bạn phải suy nghĩ nhiều cho tương lai của mình, không thể chỉ lo cái trước mắt.
zuò wéilǐng dǎo shí wèigōng de zhuó xiǎng
Là một người lãnh đạo, bắt buộc phải luôn luôn suy nghĩ cho lợi ích của công ty.
zhèzhǒng deréncóng láibiér enzhuó xiǎng
Loại người ích kỷ này chưa bao giờ biết suy nghĩ cho người khác.
wèi lezhuó xiǎng menzhǐnéngzàn shírěn nài xià
suy nghĩ cho đại cục, chúng ta chỉ đành tạm thời nhẫn nhịn một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây