Liên hệ
人际
rénjì
nhân tế, giữa người với người (thường dùng trong cụm từ 'quan hệ nhân tế' - interpersonal relationships).
Hán việt: nhân tế
HSK 5/6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nhân tế, giữa người với người (thường dùng trong cụm từ 'quan hệ nhân tế' - interpersonal relationships).
Ví dụ (8)
liáng hǎoderénguān duìshì  zhǎnfēi chángzhòngyào
Mối quan hệ giữa người với người (nhân tế) tốt đẹp rất quan trọng đối với sự phát triển sự nghiệp.
zàichǔ rénjiū fēnfāng miànhěnyǒujīngyàn
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong việc xử lý các tranh chấp giữa các cá nhân.
xiàn zàideshèhuìrénjiāo wǎngbiàndeyuèláiyuè le
Xã hội bây giờ, việc giao tiếp giữa người với người ngày càng trở nên phức tạp.
xìng nèixiàngderénwǎng wǎngshàn chánggǎorénguānxì
Người có tính cách hướng nội thường không giỏi xây dựng các mối quan hệ xã giao.
 men yàoxué xiēréngōu tōngdejìqiǎo
Chúng ta cần học một số kỹ năng giao tiếp giữa người với người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI