Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4/5
kějiàn
HSK 4/5
có thể thấy (rằng), cho thấy, hiển nhiên là (dùng để đưa ra kết luận dựa trên sự việc đã nêu trước đó).
Hán Việt:KHẢ KIẾN••Loại từ:Phó từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丁Đinh • chữ 可+口Khẩu • chữ 可+目Mục • chữ 见+儿Nhi • chữ 见

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

可见
kějiàn
Rõ ràng, hiển nhiên
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)dīng
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mụcmù
Con mắt quan sát
Bộ Mục
儿
Bộ Nhiér
Đôi chân người bước đi
Bộ Nhi
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "可见" (kějiàn) mang nghĩa "Rõ ràng, hiển nhiên", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ
VINghĩa:có thể thấy (rằng), cho thấy, hiển nhiên là (dùng để đưa ra kết luận dựa trên sự việc đã nêu trước đó).
ENTiếng Anh:It is obvious that / It shows that / Clearly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhème这么duōtiān多天méi没lái来shàngbān上班,yě也méi没qǐngjià请假,kějiàn可见tā他bìng并bú不zài在hū乎zhè这fèn份gōngzuò工作。
Anh ta bao nhiêu ngày không đi làm, cũng không xin phép, có thể thấy anh ta chẳng hề coi trọng công việc này.
He hasn't come to work for so many days and hasn't even asked for leave, which shows that he doesn't care about this job at all.
#2
zhè这zhǒng种yào药mài卖de得zhème这么hǎo好,shènzhì甚至duàn断huò货le了,kějiàn可见tā它de的liáoxiào疗效quèshí确实búcuò不错。
Loại thuốc này bán chạy như thế, thậm chí cháy hàng, cho thấy hiệu quả chữa bệnh của nó quả thực không tệ.
This medicine is selling so well that it is even out of stock, which shows that its effectiveness really is quite good.
#3
zhèlǐ这里de的huánjìng环境rúcǐ如此gānjìng干净zhěngjié整洁,kějiàn可见dāngdìrén当地人fēicháng非常zhùyì注意huánbǎo环保。
Môi trường ở đây sạch sẽ gọn gàng như vậy, có thể thấy người dân địa phương rất chú trọng bảo vệ môi trường.
The environment here is so clean and tidy, which shows that the local people care greatly about environmental protection.
#4
tā他néng能zài在yì一zhōu周nèi内xuéhuì学会zhè这shǒu首gē歌,kějiàn可见tā他zài在yīnyuè音乐fāngmiàn方面hěn很yǒu有tiānfù天赋。
Cậu ấy có thể học thuộc bài hát này trong một tuần, chứng tỏ cậu ấy rất có năng khiếu về âm nhạc.
He was able to learn this song within a week, which shows that he is very gifted in music.
#5
zhème这么xiǎo小de的zì字tā他dōu都néng能kàn看qīngchu清楚,kějiàn可见tā他de的shìlì视力bǎochí保持de得hěn很hǎo好。
Chữ nhỏ thế này mà ông ấy vẫn nhìn rõ, có thể thấy thị lực của ông ấy giữ gìn rất tốt.
He can even see such tiny print clearly, which shows that his eyesight has remained very good.
2
Tính từ
VINghĩa:có thể nhìn thấy (bằng mắt), hữu hình.
ENTiếng Anh:Visible / Can be seen.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīngguò经过sān三gè个yuè月de的duànliàn锻炼,tā他de的shēntǐ身体fāshēng发生le了ròuyǎn肉眼kějiàn可见de的biànhuà变化。
Sau ba tháng rèn luyện, cơ thể anh ấy đã có những thay đổi có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
After three months of exercise, his body underwent changes that were visible to the naked eye.
#2
zài在zhè这gè个gāodù高度,zhěnggè整个chéngshì城市de的jǐngsè景色dōu都qīngxīkějiàn清晰可见。
Ở độ cao này, cảnh sắc toàn thành phố đều có thể nhìn thấy rõ ràng.
At this height, the scenery of the entire city is clearly visible.
#3
zhè这yě也shì是yì一zhǒng种kějiàn可见de的zīyuán资源làngfèi浪费,bìxū必须mǎshàng马上tíngzhǐ停止。
Đây cũng là một sự lãng phí tài nguyên hiện hữu (thấy được), cần phải dừng lại ngay.
This is also a visible waste of resources and must be stopped immediately.
#4
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展,zhè这zhǒng种kějiànguāng可见光tōngxìn通信jìshù技术yuèláiyuè越来越chéngshú成熟。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, kỹ thuật truyền thông bằng ánh sáng khả kiến (nhìn thấy được) này ngày càng hoàn thiện.
With the development of technology, this visible light communication technology is becoming increasingly mature.
#5
suīrán虽然xìjūn细菌hěn很xiǎo小,dàn但zài在xiǎnwēijìng显微镜xià下shì是kějiàn可见de的。
Mặc dù vi khuẩn rất nhỏ, nhưng dưới kính hiển vi thì có thể nhìn thấy được.
Although bacteria are very small, they are visible under a microscope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây