可见
kějiàn
có thể thấy (rằng), cho thấy, hiển nhiên là (dùng để đưa ra kết luận dựa trên sự việc đã nêu trước đó).
Hán việt: khả hiện
HSK 4/5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Liên từ
Nghĩa:có thể thấy (rằng), cho thấy, hiển nhiên là (dùng để đưa ra kết luận dựa trên sự việc đã nêu trước đó).
Ví dụ (8)
zhèmeduōtiānméiláishàngbānméiqǐngjiàkějiàn可见bìngbúzàihuzhèfèngōngzuò
Anh ta bao nhiêu ngày không đi làm, cũng không xin phép, có thể thấy anh ta chẳng hề coi trọng công việc này.
zhèzhǒngyàomàizhèmehǎoshènzhìduànhuòliǎokějiàn可见deliáoxiàoquèshíbúcuò
Loại thuốc này bán chạy như thế, thậm chí cháy hàng, cho thấy hiệu quả chữa bệnh của nó quả thực không tệ.
zhèlǐdehuánjìngrúcǐgānjìngzhěngjiékějiàn可见dāngdìrénfēichángzhùyìhuánbǎo
Môi trường ở đây sạch sẽ gọn gàng như vậy, có thể thấy người dân địa phương rất chú trọng bảo vệ môi trường.
néngzàiyìzhōunèixuéhuìzhèshǒukějiàn可见zàiyīnyuèfāngmiànhěnyǒutiānfù
Cậu ấy có thể học thuộc bài hát này trong một tuần, chứng tỏ cậu ấy rất có năng khiếu về âm nhạc.
zhèmexiǎodedōunéngkànqīngchǔkějiàn可见deshìlìbǎochídéhěnhǎo
Chữ nhỏ thế này mà ông ấy vẫn nhìn rõ, có thể thấy thị lực của ông ấy giữ gìn rất tốt.
2
Tính từ
Nghĩa:có thể nhìn thấy (bằng mắt), hữu hình.
Ví dụ (8)
jīngguòsānyuèdeduànliàndeshēntǐfāshēngliǎoròuyǎnkějiàn可见debiànhuà
Sau ba tháng rèn luyện, cơ thể anh ấy đã có những thay đổi có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
zàizhègegāodùzhěnggèchéngshìdejǐngsèdōuqīngxīkějiàn
Ở độ cao này, cảnh sắc toàn thành phố đều có thể nhìn thấy rõ ràng.
zhèshìyìzhǒngkějiàn可见dezīyuánlàngfèibìxūmǎshàngtíngzhǐ
Đây cũng là một sự lãng phí tài nguyên hiện hữu (thấy được), cần phải dừng lại ngay.
suízhekējìdefāzhǎnzhèzhǒngkějiànguāngtōngxìnjìshùyuèláiyuèchéngshú
Cùng với sự phát triển của công nghệ, kỹ thuật truyền thông bằng ánh sáng khả kiến (nhìn thấy được) này ngày càng hoàn thiện.
suīránxìjūnhěnxiǎodànzàixiǎnwēijìngxiàshìkějiàn可见de
Mặc dù vi khuẩn rất nhỏ, nhưng dưới kính hiển vi thì có thể nhìn thấy được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI