Liên hệ
因素
yīnsù
nhân tố, yếu tố (thành phần cấu thành hoặc nguyên nhân ảnh hưởng đến sự việc).
Hán việt: nhân tố
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nhân tố, yếu tố (thành phần cấu thành hoặc nguyên nhân ảnh hưởng đến sự việc).
Ví dụ (10)
dǎo zhìzhèshí yànshī bàideyīn 因素yǒuhěnduō men yàozhúpáichá
Có rất nhiều nhân tố dẫn đến thất bại của thí nghiệm lần này, chúng ta cần kiểm tra từng cái một.
jià shìxiāo fèizhěgòumǎishāng pǐnshíkǎo dezhòng yàoyīn 因素zhī
Giá cả là một trong những yếu tố quan trọng mà người tiêu dùng cân nhắc khi mua hàng.
chú legèr énnǔlìhuán jìngshìchéng gōngdeguān jiànyīnsù
Ngoài nỗ lực cá nhân, môi trường cũng là nhân tố then chốt của thành công.
zàizhì dìng huàshí men kǎo dàotiān yīn 因素deyǐngxiǎng
Khi lập kế hoạch, chúng ta bắt buộc phải cân nhắc đến ảnh hưởng của yếu tố thời tiết.
jiàn kāngyīn 因素shǐ使   qiántuìxiū退
Yếu tố sức khỏe khiến ông ấy buộc phải nghỉ hưu sớm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI