Chi tiết từ vựng

自觉 【zìjué】

heart
(Phân tích từ 自觉)
Nghĩa từ: Tự giác, tự nhận thức
Hán việt: tự giác
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

xuéshēng
学生
yīnggāi
应该
zìjuézūnshǒu
自觉遵守
xuéxiào
学校
de
guīzhāngzhìdù
规章制度。
Students should consciously abide by the school's regulations.
Học sinh nên tự giác tuân thủ quy chế của trường.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zìjué
自觉
bǎohù
保护
wǒmen
我们
de
huánjìng
环境。
We need to be conscious of protecting our environment.
Chúng ta cần phải tự giác bảo vệ môi trường của mình.
zìjué
自觉
xuéxí
学习
shì
chénggōng
成功
de
guānjiàn
关键。
Self-discipline in learning is key to success.
Tự giác học tập là chìa khóa thành công.
Bình luận