Chi tiết từ vựng

方面 【fāngmiàn】

heart
(Phân tích từ 方面)
Nghĩa từ: Khía cạnh, mặt
Hán việt: bàng diện
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
wénhuà
文化
fāngmiàn
方面
zhōngguó
中国
rìběn
日本
yǒu
hěnduō
很多
xiāngsìzhīchù
相似之处。
In terms of culture, China and Japan have many similarities.
Về mặt văn hóa, Trung Quốc và Nhật Bản có nhiều điểm tương đồng.
zài
jìshù
技术
fāngmiàn
方面
fēicháng
非常
chūsè
出色。
He is very excellent in the technical aspect.
Anh ấy rất xuất sắc trong lĩnh vực kỹ thuật.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gǎijìn
改进
fúwù
服务
fāngmiàn
方面
de
wèntí
问题。
We need to improve the issues regarding service aspect.
Chúng ta cần cải thiện các vấn đề về mặt dịch vụ.
zài
wùlǐ
物理
fāngmiàn
方面
fēicháng
非常
chūsè
出色。
He is very excellent in the field of physics.
Anh ấy rất xuất sắc trong lĩnh vực vật lý.
Bình luận