发挥
fāhuī
Phát huy, bộc lộ
Hán việt: phát huy
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:phát huy, thể hiện (năng lực, tác dụng, sở trường).
Ví dụ (8)
yàochōngfènfāhuī发挥zìjǐdecōngmingcáizhìláijiějuénántí
Bạn phải phát huy hết mức sự thông minh tài trí của mình để giải quyết vấn đề khó.
zàizhèbǐsàizhōngfāhuī发挥fēichángchūsèliǎodìyīmíng
Anh ấy đã thể hiện (phát huy) vô cùng xuất sắc trong cuộc thi lần này và giành giải nhất.
wǒmenyàofāhuī发挥tuánduìhézuòdejīngshéngòngtóngwánchéngrènwu
Chúng ta phải phát huy tinh thần hợp tác đồng đội, cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ.
zhèzhǒngyàowùyàozàitèdìngdewēndùxiàcáinéngfāhuī发挥zuòyòng
Loại thuốc này phải ở nhiệt độ nhất định mới có thể phát huy tác dụng.
biétàijǐnzhāngzhèngchángfāhuī发挥jiùnéngkǎoguò
Đừng quá căng thẳng, chỉ cần thể hiện (làm bài) bình thường là bạn có thể thi đỗ.
2
verb (idiomatic)
Nghĩa:bàn luận thêm, mượn cớ nói chuyện (thường dùng với nghĩa tiêu cực: mượn đề tài để nói bóng gió).
Ví dụ (2)
zàizhègewèntíshàngqǐngyǔnxǔzàijiètífāhuīyíxià
Về vấn đề này, xin cho phép tôi mượn đề tài để bàn luận thêm một chút.
zhǐshìxiǎngjiètífāhuīfāxièxīnzhōngdebùmǎn
Anh ta chỉ là muốn mượn cớ để làm to chuyện, trút bỏ sự bất mãn trong lòng thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI