达到
dádào
đạt được, đạt tới, đi đến (mục đích, tiêu chuẩn, trình độ, số lượng).
Hán việt: thế đáo
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đạt được, đạt tới, đi đến (mục đích, tiêu chuẩn, trình độ, số lượng).
Ví dụ (8)
jīng guòniánde dehàn shuǐ píng dàolegāo
Trải qua vài năm nỗ lực, trình độ tiếng Trung của anh ấy đã đạt tới cấp cao.
wèi le dàojiǎn féide měi tiāndōuchīwǎnfàn
Để đạt được mục đích giảm cân, cô ấy ngày nào cũng không ăn tối.
zhǐ yàofàng jiù dìngnéng dàode biāo
Chỉ cần bạn không bỏ cuộc, thì nhất định có thể đạt được mục tiêu của mình.
jīn niánxiàtiāndezuìgāowēn dàoleshí
Nhiệt độ cao nhất mùa hè năm nay đã đạt tới 40 độ.
mendechǎn pǐnzhì liàng jīng dàoleguó biāo zhǔn
Chất lượng sản phẩm của chúng tôi đã đạt tới tiêu chuẩn quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây