Liên hệ
化解
huàjiě
Giải quyết, hóa giải
Hán việt: hoa giái
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Giải quyết, hóa giải
Ví dụ (3)
gōu tōng huàjiěmáodùn
Giao tiếp có thể hóa giải mâu thuẫn.
lǎo shī shíhuàjiělexué shengzhījiāndechōngtū
Thầy cô đã kịp thời hóa giải xung đột giữa học sinh.
dào qiànhuàjiělegāngà
Một lời xin lỗi đã hóa giải sự ngượng ngùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI