风趣
HSK7-9
Tính từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 风趣
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:dí dỏm, hài hước, thú vị, có duyên.
Ví dụ (8)
他是一个说话很风趣的人。
Anh ấy là một người nói chuyện rất dí dỏm.
教授的讲课风格既严谨又风趣。
Phong cách giảng bài của giáo sư vừa nghiêm túc lại vừa hài hước (dí dỏm).
他风趣幽默的谈吐吸引了大家。
Cách nói chuyện hài hước dí dỏm của anh ấy đã thu hút mọi người.
这就是一种风趣的自嘲。
Đây chính là một kiểu tự trào phúng đầy dí dỏm.
别看他平时严肃,私底下挺风趣的。
Đừng thấy bình thường anh ấy nghiêm túc, chứ riêng tư thì khá là vui tính (dí dỏm).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây