Chi tiết từ vựng

风趣 【fēngqù】

heart
(Phân tích từ 风趣)
Nghĩa từ: Hài hước, dí dỏm
Hán việt: phong thú
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Tính từ

Ví dụ:

jīngcháng
经常
kāiwánxiào
开玩笑,
hěn
fēngqù
风趣
He often jokes and is very humorous.
Anh ấy thường xuyên nói đùa, rất hài hước.
Bình luận