冒险
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 冒险
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưu.
Ví dụ (8)
他不愿冒这个险。
Anh ấy không muốn mạo hiểm (chấp nhận rủi ro này).
为了救那只小狗,他冒险跳进了河里。
Để cứu chú chó nhỏ, anh ấy đã liều mình nhảy xuống sông.
这是一个冒险的决定。
Đây là một quyết định mạo hiểm.
不要冒险在恶劣天气下开车。
Đừng liều lĩnh lái xe trong thời tiết xấu.
他喜欢去世界各地冒险。
Anh ấy thích đi phiêu lưu khắp nơi trên thế giới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây