红叶
HSK 3-4 (Chủ đề thiên nhiên/du lịch)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 红叶
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lá đỏ (lá phong hoặc các loại lá đổi màu vào mùa thu).
Ví dụ (7)
北京香山的红叶非常有名。
Lá đỏ ở Hương Sơn (Bắc Kinh) vô cùng nổi tiếng.
我们周末去山上看红叶吧。
Cuối tuần chúng ta lên núi ngắm lá đỏ đi.
秋天到了,满山都是红叶。
Mùa thu đến rồi, khắp núi đều là lá đỏ.
我捡了一片红叶做书签。
Tôi nhặt một chiếc lá đỏ làm kẹp sách (bookmark).
霜叶红于二月花。
Lá đẫm sương còn đỏ hơn cả hoa tháng Hai (Thơ Đỗ Mục - ca ngợi vẻ đẹp lá đỏ mùa thu).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây