Chi tiết từ vựng

红叶 【紅葉】【hóngyè】

heart
(Phân tích từ 红叶)
Nghĩa từ: Lá đỏ
Hán việt: hồng diệp
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
qiūtiān
秋天,
wǒmen
我们
shānshàng
山上
kàn
hóngyè
红叶
In autumn, we go to the mountains to see the red leaves.
Vào mùa thu, chúng tôi lên núi để ngắm lá đỏ.
Bình luận