传播
chuánbō
Truyền bá, lan tỏa
Hán việt: truyến bá
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:truyền bá, lan truyền, phổ biến, phát tán.
Ví dụ (8)
wǒmenyàonǔlìchuánbō传播zhōnghuáwénhuà
Chúng ta phải nỗ lực truyền bá văn hóa Trung Hoa.
zhèzhǒngbìngdúzhǔyàotōngguòkōngqìchuánbō
Loại virus này chủ yếu lây lan (phát tán) qua không khí.
hùliánwǎngdàdàjiākuàiliǎoxìnxīdechuánbō传播sùdù
Internet đã đẩy nhanh tốc độ lan truyền thông tin một cách đáng kể.
yǒuxiēzhíwùkàofēngchuánbōzhǒng
Có một số loài thực vật dựa vào gió để phát tán hạt giống.
búyàochuánbō传播yáoyán
Đừng lan truyền tin đồn thất thiệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI