Liên hệ
phát sóng, gieo rắc
Hán việt:
一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一
15
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:phát sóng, gieo rắc
Ví dụ (3)
diàn shìtáizhèng zài fàngxīnwén
Đài truyền hình đang phát tin tức.
nóng mínzàitiánlibōzhǒng
Nông dân gieo hạt trên ruộng.
zhètiáoxiāo xichuán hěnkuài
Tin này lan truyền rất nhanh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI