Hán Việt:BÁ••Loại từ:Động từ
15 nét
一丨一ノ丶ノ一丨ノ丶丨フ+3
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+番Phiên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
播
phát sóng, gieo rắc
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

番
Phiên
Phiên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

播
phát sóng, gieo rắc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:phát sóng, gieo rắc
ENTiếng Anh:broadcast, sow, scatter
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
电视台正在播放新闻。
Đài truyền hình đang phát tin tức.
The TV station is broadcasting the news.
#2
农民在田里播种。
Nông dân gieo hạt trên ruộng.
The farmers are sowing seeds in the field.
#3
这条消息传播很快。
Tin này lan truyền rất nhanh.
This piece of news spread very quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây