缩短
suōduǎn
Rút ngắn, giảm bớt
Hán việt: súc đoản
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:rút ngắn, thu ngắn, làm ngắn lại, co lại.
Ví dụ (8)
wǒmenyàoxiǎngbànfǎsuōduǎn缩短gōngzuòshíjiāntígāoxiàolǜ
Chúng ta phải nghĩ cách rút ngắn thời gian làm việc, nâng cao hiệu suất.
gāotiědekāitōngdàdàsuōduǎn缩短liǎoliǎngchéngshìzhījiāndejùlí
Việc thông xe tàu cao tốc đã rút ngắn đáng kể khoảng cách giữa hai thành phố.
zhèjiànquánmiándeyīfuhòusuōduǎn缩短liǎojié
Cái áo cotton này sau khi giặt đã bị co ngắn lại một đoạn.
zhèngfǔzhèngzàinǔlìsuōduǎn缩短pínfùchājù
Chính phủ đang nỗ lực thu hẹp (rút ngắn) khoảng cách giàu nghèo.
zàibǐsàizhōngnǔlìsuōduǎn缩短guànjūndechājù
Anh ấy đang nỗ lực rút ngắn khoảng cách với nhà vô địch trong cuộc đua.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI