开通
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 开通
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Mở, khai thông, kích hoạt
Ví dụ (3)
这条地铁线明天开通。
Tuyến tàu điện ngầm này ngày mai khai thông.
我已经开通了网上银行。
Tôi đã kích hoạt ngân hàng trực tuyến.
村里终于开通了网络。
Trong làng cuối cùng đã mở mạng internet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây