交际
jiāojì
Giao tiếp xã hội
Hán việt: giao tế
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / verb
Nghĩa:giao tế, giao tiếp, xã giao, quan hệ xã hội.
Ví dụ (8)
yǔyánshìrénlèizuìzhòngyàodejiāojì交际gōngjù
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp quan trọng nhất của loài người.
xìnggénèixiàngbúshànjiāojì
Tính cách anh ấy hướng nội, không giỏi giao tiếp (xã giao).
wèilegōngzuòbùdébùjīngchángcānjiājiāojì交际huódòng
Vì công việc, anh ấy buộc phải thường xuyên tham gia các hoạt động xã giao.
dejiāojì交际nénglìhěnqiángpéngyǒubiàntiānxià
Khả năng giao tiếp của cô ấy rất mạnh, bạn bè khắp thiên hạ.
wǒmenyàokuòdàzìjǐdejiāojì交际quān
Chúng ta phải mở rộng vòng tròn quan hệ xã hội của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI