Chi tiết từ vựng

分子 【fēnzǐ】

heart
(Phân tích từ 分子)
Nghĩa từ: Phân tử
Hán việt: phân tí
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
huàhéwù
化合物
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
de
fēnzǐ
分子
This compound contains many different molecules.
Hợp chất này có rất nhiều phân tử khác nhau.
shuǐfènzǐ
分子
yóu
liǎnggè
两个
qīngyuánzǐ
氢原子
yígè
一个
yǎngyuánzǐ
氧原子
zǔchéng
组成。
A water molecule is made up of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
Phân tử nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
zhèzhǒng
这种
bìngdú
病毒
de
fēnzǐjiégòu
分子结构。
Scientists are studying the molecular structure of this virus.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc phân tử của loại virus này.
Bình luận