Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
化合物
有
很多
不同
的
分子。
This compound contains many different molecules.
Hợp chất này có rất nhiều phân tử khác nhau.
水分子
由
两个
氢原子
和
一个
氧原子
组成。
A water molecule is made up of two hydrogen atoms and one oxygen atom.
Phân tử nước được tạo thành từ hai nguyên tử hydro và một nguyên tử oxy.
科学家
正在
研究
这种
病毒
的
分子结构。
Scientists are studying the molecular structure of this virus.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc phân tử của loại virus này.
Bình luận