分子
fēnzǐ
Phân tử
Hán việt: phân tí
HSK 5 (Khoa học/Xã hội)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (science)
Nghĩa:phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Ví dụ (5)
shuǐfènyóuliǎngqīngyuánzǐyǎngyuánzǐzǔchéng
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử Hydro và một nguyên tử Oxi.
dāngwēndùshēnggāoshífēnzǐ分子deyùndònghuìjiākuài
Khi nhiệt độ tăng cao, chuyển động của các phân tử sẽ tăng tốc.
zhèshìyìzhǒnggāofēnzǐcáiliào
Đây là một loại vật liệu cao phân tử (polymer).
gǎibiànzhèzhǒngwùzhìdefēnzǐ分子jiégòu
Thay đổi cấu trúc phân tử của chất này.
wǒmenkěyǐtōngguòxiǎnwēijìngguāncházhèxiēfēnzǐ分子ma
Chúng ta có thể quan sát các phân tử này qua kính hiển vi không?
2
noun (people)
Nghĩa:phần tử (người thuộc một nhóm nào đó, thường dùng cho nhóm trí thức hoặc nhóm xấu).
Ví dụ (5)
zhīshifēnzǐ
Tầng lớp trí thức (Phần tử tri thức).
wǒmenyàodǎjīkǒngbùfēnzǐ
Chúng ta phải đả kích (tấn công) bọn khủng bố (phần tử khủng bố).
zhèlǐhùnrùliǎoyìxiēhuàifēnzǐ
Ở đây có trà trộn một số phần tử xấu.
jījífēnzǐ
Nhân tố tích cực (Người hăng hái tham gia hoạt động).
fànzuìfēnzǐ分子zuìzhōngbèijǐngcházhuāzhùliǎo
Tội phạm (phần tử phạm tội) cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt giữ.
3
noun (math)
Nghĩa:tử số (trong phân số).
Ví dụ (1)
zàizhègefēnshùzhōngsānshìfēnzǐshìfēnmǔ
Trong phân số này, 3 là tử số, 4 là mẫu số.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI