分子
fēnzǐ
phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Hán việt: phân tí
HSK 5 (Khoa học/Xã hội)
Danh từ

Định nghĩa (3)

1
danh từ (science)
Nghĩa:phân tử (đơn vị cấu tạo chất).
Ví dụ (5)
shuǐfēnyóuliǎnggeqīngyuángeyǎngyuán chéng
Phân tử nước được cấu tạo từ hai nguyên tử Hydro và một nguyên tử Oxi.
dāngwēn shēnggāoshífēndeyùn dònghuìjiākuài
Khi nhiệt độ tăng cao, chuyển động của các phân tử sẽ tăng tốc.
zhèshìzhǒnggāofēncái liào
Đây là một loại vật liệu cao phân tử (polymer).
gǎi biànzhèzhǒng zhìdefēnjié gòu
Thay đổi cấu trúc phân tử của chất này.
men tōng guòxiǎnwēijìngguān cházhèxiēfēnma
Chúng ta có thể quan sát các phân tử này qua kính hiển vi không?
2
danh từ (people)
Nghĩa:phần tử (người thuộc một nhóm nào đó, thường dùng cho nhóm trí thức hoặc nhóm xấu).
Ví dụ (5)
zhī shifēn
Tầng lớp trí thức (Phần tử tri thức).
menyào kǒng fēn
Chúng ta phải đả kích (tấn công) bọn khủng bố (phần tử khủng bố).
zhèhùnlexiēhuàifēn
Ở đây có trà trộn một số phần tử xấu.
fēn
Nhân tố tích cực (Người hăng hái tham gia hoạt động).
fànzuìfēnzuìzhōngbèijǐng cházhuāzhùle
Tội phạm (phần tử phạm tội) cuối cùng cũng bị cảnh sát bắt giữ.
3
danh từ (math)
Nghĩa:tử số (trong phân số).
Ví dụ (1)
zàizhè gefēnshùzhōng 3sānshìfēnzǐ 4shìfēnmǔ
Trong phân số này, 3 là tử số, 4 là mẫu số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây